Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play strategically

/pleɪ strəˈtiːdʒɪkli/

Nghĩa thường dùng

hành động có kế hoạch để đạt được mục tiêu cụm từ

“Teams must play strategically to win matches.”Các đội phải chơi một cách chiến lược để thắng trận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...