Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the drums

Nghĩa thường dùng

chơi trống cụm từ

“He can play the drums in a band.”Cậu ấy có thể chơi trống trong một ban nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...