play the field
/pleɪ ðə fiːld/
Nghĩa thường dùng
không gắn bó với một người/lựa chọn, thử nhiều khả năng khác nhau
thành ngữ
“After his breakup, he decided to play the field for a while.”Sau khi chia tay, anh ấy quyết định thử sức với nhiều người khác nhau một thời gian.