Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the field

/pleɪ ðə fiːld/

Nghĩa thường dùng

không gắn bó với một người/lựa chọn, thử nhiều khả năng khác nhau thành ngữ

“After his breakup, he decided to play the field for a while.”Sau khi chia tay, anh ấy quyết định thử sức với nhiều người khác nhau một thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...