play the guitar
Nghĩa thường dùng
chơi đàn guitar
cụm từ
“I like to play the guitar in my free time.”Tôi thích chơi đàn guitar vào thời gian rảnh.
Từ điển Anh–Việt
111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I like to play the guitar in my free time.”Tôi thích chơi đàn guitar vào thời gian rảnh.
Đang tải...