Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the long game

/pleɪ ðə lɔŋ ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

lên kế hoạch cho tương lai thay vì kết quả ngay lập tức cụm từ

“He prefers to play the long game in his investments.”Anh ấy thích lên kế hoạch lâu dài trong các khoản đầu tư của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...