Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the piano

Nghĩa thường dùng

chơi đàn piano cụm từ

“My sister can play the piano very well.”Chị tôi chơi đàn piano rất giỏi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...