play the stock market
/pleɪ ðə stɑk ˈmɑrkɪt/
Nghĩa thường dùng
đầu tư vào cổ phiếu hoặc chứng khoán
cụm từ
“He loves to play the stock market for fun.”Anh ấy thích đầu tư chứng khoán cho vui.