Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play the stock market

/pleɪ ðə stɑk ˈmɑrkɪt/

Nghĩa thường dùng

đầu tư vào cổ phiếu hoặc chứng khoán cụm từ

“He loves to play the stock market for fun.”Anh ấy thích đầu tư chứng khoán cho vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...