Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play together

/pleɪ təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các trò chơi hoặc hoạt động như một nhóm. động từ

“The children love to play together in the park.”Trẻ em thích chơi cùng nhau ở công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...