Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play video games

/pleɪˈvɪd.i.əʊ ˌɡeɪmz/

Nghĩa thường dùng

Chơi trò chơi điện tử cụm từ

“They play video games together on weekends.”Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...