play video games
/pleɪˈvɪd.i.əʊ
ˌɡeɪmz/
Nghĩa thường dùng
Chơi trò chơi điện tử
cụm từ
“They play video games together on weekends.”Họ chơi trò chơi điện tử cùng nhau vào cuối tuần.