Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play with fire

/pleɪ wɪð faɪər/

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm với những rủi ro nguy hiểm cụm từ

“If you keep driving without a seatbelt, you're playing with fire.”Nếu bạn cứ lái xe không thắt dây an toàn, bạn đang mạo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...