Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playing football

/ˈpleɪɪŋ ˈfʊtbɔːl/

Nghĩa thường dùng

chơi bóng đá cụm từ

“He loves playing football with his friends.”Cậu ấy thích chơi bóng đá với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...