play it cool
/pleɪ ɪt kul/
Đang hiển thị mục gốc play it cool cho “playing it cool”.
Nghĩa thường dùng
giữ bình tĩnh và thoải mái
cụm từ
“She played it cool during the interview.”Cô ấy giữ bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.