Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play it cool

/pleɪ ɪt kul/

Đang hiển thị mục gốc play it cool cho “playing it cool”.

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh và thoải mái cụm từ

“She played it cool during the interview.”Cô ấy giữ bình tĩnh trong suốt buổi phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...