playing video games
/ˈpleɪɪŋ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/
Nghĩa thường dùng
chơi trò chơi điện tử
cụm từ
“He spends hours playing video games.”Anh ấy dành hàng giờ để chơi trò chơi điện tử.