Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playing video games

/ˈpleɪɪŋ ˈvɪdiəʊ ɡeɪmz/

Nghĩa thường dùng

chơi trò chơi điện tử cụm từ

“He spends hours playing video games.”Anh ấy dành hàng giờ để chơi trò chơi điện tử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...