playing with fire
/ˈpleɪɪŋ wɪð faɪər/
Nghĩa thường dùng
Tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc nguy hiểm.
cụm từ
“By not studying, he's playing with fire before the exams.”Bằng việc không học, anh ấy đang chơi với lửa trước kỳ thi.