Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playing with fire

/ˈpleɪɪŋ wɪð faɪər/

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào hành vi mạo hiểm hoặc nguy hiểm. cụm từ

“By not studying, he's playing with fire before the exams.”Bằng việc không học, anh ấy đang chơi với lửa trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...