playoutside
/pleɪˌaʊtˈsaɪd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
v.phr
- Đi rang oài chơi
ví dụ
The children play outside in the park every day. — Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.