playoutside /pleɪˌaʊtˈsaɪd/
v.phr
- Đi rang oài chơi
ví dụ
The children play outside in the park every day. — Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The children play outside in the park every day. — Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.
Đang tải...