Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

playoutside

/pleɪˌaʊtˈsaɪd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Đi rang oài chơi

ví dụ

The children play outside in the park every day. — Bọn trẻ chơi ngoài trời trong công viên mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...