Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plea bargaining

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận nhận tội cụm từ

“Plea bargaining is often used to expedite criminal proceedings.”Thỏa thuận nhận tội thường được sử dụng để đẩy nhanh quá trình tố tụng hình sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...