Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plead ignorance

Nghĩa thường dùng

giả vờ không biết cụm từ

“If you challenge her directly she just pleads ignorance.”Nếu bạn hỏi thẳng, cô ấy chỉ giả vờ không biết. (Lưu ý: nói là không biết về điều gì đó)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...