Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleasance

/'plezəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleasance

/'plezəns/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích
  • vườn dạo chơi (cạnh biệt thự; chủ yếu dùng trong tên địa điểm)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pleasant and secluded part of a garden; usually attached to a mansion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...