Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleasurable

/'pleʤərəbl/ Collins ★ phổ biến #14379

Nghĩa thường dùng

cảm thấy vui vẻ hoặc thú vị tính từ

“Listening to music can be a pleasurable experience.”Nghe nhạc có thể là một trải nghiệm thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleasurable

/'pleʤərəbl/

tính từ

  • dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
Định nghĩa tiếng Anh

s affording satisfaction or pleasure

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...