pleasurable
/'pleʤərəbl/ Collins ★ phổ biến #14379
Nghĩa thường dùng
cảm thấy vui vẻ hoặc thú vị
tính từ
“Listening to music can be a pleasurable experience.”Nghe nhạc có thể là một trải nghiệm thú vị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pleasurable
/'pleʤərəbl/
tính từ
- dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý
Định nghĩa tiếng Anh
s affording satisfaction or pleasure