Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plenum

/'pli:nəm/ Collins ★ phổ biến #29779
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plenum

/'pli:nəm/

danh từ

  • (vật lý) khoảng đầy (một chất gì, ngược với khoảng trống)
  • phiên họp toàn thể

thành ngữ

  1. plenum system
    • hệ thống thông gió vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a meeting of a legislative body at which all members are present n. an enclosed space in which the air pressure is higher than outside

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...