Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pliers

/'plaiəz/ GRE phổ biến #17958

Nghĩa thường dùng

kìm danh từ

“She used pliers to pull out the nail.”Cô ấy dùng kìm để nhổ đinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pliers

/'plaiəz/

danh từ số nhiều

  • cái kìm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gripping hand tool with two hinged arms and (usually) serrated jaws

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...