Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plot development

/plɒt dɪˈvɛləpmənt/

Nghĩa thường dùng

Cách mà câu chuyện diễn ra trong một bộ phim. cụm từ

“The plot development kept the audience engaged.”Sự phát triển cốt truyện giữ cho khán giả chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...