Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plot twist

/plɒt twɪst/

Nghĩa thường dùng

Sự thay đổi bất ngờ trong hướng đi của câu chuyện. cụm từ

“The plot twist surprised everyone at the end of the film.”Cú twist của câu chuyện khiến mọi người bất ngờ vào cuối phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...