plotless
/'plɔtlis/ phổ biến #41834
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plotless
/'plɔtlis/
tính từ
- không tình tiết, không có cốt truyện (kịch, tiểu thuyết...)
Từ điển Anh–Việt
112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...