Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plug away

Nghĩa thường dùng

tiếp tục làm việc chăm chỉ cụm động từ

“She kept plugging away at her studies until she passed the exam.”Cô ấy tiếp tục nỗ lực trong việc học cho đến khi vượt qua kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...