Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plug in

/plʌɡ ɪn/

Nghĩa thường dùng

lắp vào, tích hợp (giải pháp/hệ thống) vào quy trình cụm động từ

“We can plug in a third-party service to solve the gap.”Chúng ta có thể tích hợp dịch vụ bên thứ ba để lấp khoảng trống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...