plump person
Nghĩa thường dùng
“My aunt is a cheerful, plump person who loves to cook.”Dì tôi là một người mũm mĩm vui vẻ và thích nấu ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My aunt is a cheerful, plump person who loves to cook.”Dì tôi là một người mũm mĩm vui vẻ và thích nấu ăn.
Đang tải...