Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

plunderage

/'plʌndəridʤ/

danh từ

  • sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  • sự ăn cắp, sự tham ô
  • (pháp lý) sự ăn cắp hàng hoá trên tàu; hàng hoá ăn cắp trên tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of plundering (especially the embezzlement of goods on shipboard)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...