Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plunderage

/'plʌndəridʤ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plunderage

/'plʌndəridʤ/

danh từ

  • sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  • sự ăn cắp, sự tham ô
  • (pháp lý) sự ăn cắp hàng hoá trên tàu; hàng hoá ăn cắp trên tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of plundering (especially the embezzlement of goods on shipboard)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...