plurality
/pluə'ræliti/ phổ biến #13022
Nghĩa thường dùng
sự đa dạng, nhiều loại khác nhau
danh từ
“The city is known for its cultural plurality.”Thành phố nổi tiếng với sự đa dạng văn hóa.
Biến thể từ
pluralities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plurality
/pluə'ræliti/
danh từ
- trạng thái nhiều
- số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)
- sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm
- (tôn giáo) sự có nhiều lộc thánh; lộc thánh thu được ở nhiều nguồn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being plural n. (in an election with more than 2 options) the number of votes for the candidate or party receiving the greatest number (but less that half of the votes)