Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pluralsight

IELTS

Nghĩa thường dùng

Tầm nhìn đa chiều cụm từ

“Pluralsight emphasizes the importance of a multidimensional perspective in developing comprehensive solutions to complex problems.”Tầm nhìn đa chiều nhấn mạnh tầm quan trọng của một cái nhìn đa chiều trong việc phát triển các giải pháp toàn diện cho những vấn đề phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Tầm nhìn đa chiều

ví dụ

Pluralsight emphasizes the importance of a multidimensional perspective in developing comprehensive solutions to complex problems. — Tầm nhìn đa chiều nhấn mạnh tầm quan trọng của một cái nhìn đa chiều trong việc phát triển các giải pháp toàn diện cho những vấn đề phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...