pluralsight
Nghĩa thường dùng
“Pluralsight emphasizes the importance of a multidimensional perspective in developing comprehensive solutions to complex problems.”Tầm nhìn đa chiều nhấn mạnh tầm quan trọng của một cái nhìn đa chiều trong việc phát triển các giải pháp toàn diện cho những vấn đề phức tạp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Tầm nhìn đa chiều
ví dụ
Pluralsight emphasizes the importance of a multidimensional perspective in developing comprehensive solutions to complex problems. — Tầm nhìn đa chiều nhấn mạnh tầm quan trọng của một cái nhìn đa chiều trong việc phát triển các giải pháp toàn diện cho những vấn đề phức tạp.