Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plus sign

/plʌs saɪn/

Nghĩa thường dùng

dấu cộng danh từ

“Press the plus sign to add the numbers.”Nhấn dấu cộng để cộng các số.

Trái nghĩa minus sign
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dấu cộng
    • plus sign key: phím dấu cộng
    • plus sign symbol: ký hiệu dấu cộng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...