pluvious
/'plu:vjəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pluvious
/'plu:vjəs/
tính từ
- có mưa; nhiều mưa
Định nghĩa tiếng Anh
a. Abounding in rain; rainy; pluvial.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Abounding in rain; rainy; pluvial.
Đang tải...