Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pod-

/pɔd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pod-

//

  • hình thái ghép có nghĩa là chân; cuống
  • podagra
  • bệnh gút chân
  • podeon
  • cuống bụng (côn trùng)
  • hình thái ghép có nghĩa là chân; cuống
  • podagra
  • bệnh gút chân
  • podeon
  • cuống bụng (côn trùng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...