Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

podophyllous

/'pəʊdəfɪləs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

podophyllous

//

* tính từ
  • (động vật học) có chân dạng lá
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having thin, flat, leaflike locomotive organs. a. Pertaining to, or composing, the layer of tissue, made up of laminae, beneath a horse's hoof.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...