Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poignantly

/'pɔignəntli/ phổ biến #22322
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poignantly

//

* phó từ
  • cay (vị)
  • sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía
  • buốt nhói (đau); cồn cào (đói)
  • làm mũi lòng, làm thương tâm
Định nghĩa tiếng Anh

r in a poignant or touching manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...