poignantly
/'pɔignəntli/ phổ biến #22322
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poignantly
//
* phó từ- cay (vị)
- sầu thảm, đắng cay, đau xót; sâu sắc, thấm thía
- buốt nhói (đau); cồn cào (đói)
- làm mũi lòng, làm thương tâm
Định nghĩa tiếng Anh
r in a poignant or touching manner