poilu
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poilu
//
* danh từ- binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
Định nghĩa tiếng Anh
n a French soldier (especially in World War I) n thick stew made of rice and chicken and small game; southern U.S.