Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poilu

/'pwa:lu:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poilu

//

* danh từ
  • binh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
Định nghĩa tiếng Anh

n a French soldier (especially in World War I) n thick stew made of rice and chicken and small game; southern U.S.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...