Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point a finger

Nghĩa thường dùng

chỉ trích hoặc đổ lỗi cho ai đó cụm từ

“It's easy to point a finger at others when things go wrong.”Thật dễ dàng để chỉ trích người khác khi mọi việc không suôn sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...