Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point fingers

/pɔɪnt ˈfɪŋɡərz/

Nghĩa thường dùng

Đổ lỗi cho ai đó về một vấn đề hoặc sai lầm. cụm từ

“Instead of solving the problem, they just pointed fingers at each other.”Thay vì giải quyết vấn đề, họ chỉ đổ lỗi cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...