Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point of sale

/ˌpɔɪnt əv ˈseɪl/

Nghĩa thường dùng

điểm bán hàng; hệ thống thanh toán tại quầy danh từ

“The point of sale system crashed during rush hour.”Hệ thống thanh toán tại quầy bị lỗi vào giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...