Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point of view

/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

quan điểm, cách nhìn nhận danh từ

“In this essay I will give my point of view on studying abroad.”Trong bài luận này, tôi sẽ trình bày quan điểm của mình về việc du học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...