Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point out

/pɔɪnt aʊt/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra, nêu ra cụm động từ

“She pointed out a flaw in the plan.”Cô ấy chỉ ra một lỗ hổng trong kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...