Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

point the finger

/pɔɪnt ðə ˈfɪŋɡər/

Nghĩa thường dùng

buộc tội ai đó về điều sai trái cụm từ

“Don't point the finger at others when you make mistakes yourself.”Đừng buộc tội người khác khi bạn cũng mắc sai lầm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...