pointer
/'pɔintə/
danh từ
- kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo)
- que (chỉ bản đồ, bảng...)
- (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước
- chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu)
- (thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu)
Biến thể từ
pointers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an indicator as on a dial\nn. a strong slender smooth-haired dog of Spanish origin having a white coat with brown or black patches; scents out and points to game