Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pointer

/'pɔintə/ Collins ★ phổ biến #10648

Nghĩa thường dùng

dấu hiệu, chỉ dẫn danh từ

“The pointer on the map shows our location.”Dấu hiệu trên bản đồ chỉ vị trí của chúng ta.

Biến thể từ pointers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pointer

/'pɔintə/

danh từ

  • kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo)
  • que (chỉ bản đồ, bảng...)
  • (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước
  • chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu)
  • (thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an indicator as on a dial n. a strong slender smooth-haired dog of Spanish origin having a white coat with brown or black patches; scents out and points to game

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...