Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pointillist

/'pwæntilist, 'pɔin-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pointillist

//

* danh từ
  • người vẽ theo kỹ thuật phát triển ở Pháp vào cuối thế kỷ 19 (vẽ bằng những chấm li ti như một sự pha trộn màu)
Định nghĩa tiếng Anh

n a painter who uses the technique of pointillism s of or relating to pointillism

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...