Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poke your nose into

/ˌpəʊk jə ˈnəʊz ˌɪntə/

Nghĩa thường dùng

chõ mũi vào, xen vào chuyện người khác thành ngữ

“Stop poking your nose into my business!”Đừng chõ mũi vào chuyện của tôi nữa!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...