polar bear
/'poulə'beə/
Nghĩa thường dùng
gấu Bắc Cực
danh từ
“The polar bear lives in a very cold place.”Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polar bear
/'poulə'beə/
danh từ
- gấu trắng