Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polar bear

/'poulə'beə/

Nghĩa thường dùng

gấu Bắc Cực danh từ

“The polar bear lives in a very cold place.”Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polar bear

/'poulə'beə/

danh từ

  • gấu trắng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...