Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polar bear

/ˈpəʊlə beə/

Đang hiển thị mục gốc polar bear cho “polar bears”.

Nghĩa thường dùng

gấu Bắc Cực danh từ

“The polar bear lives in a very cold place.”Gấu Bắc Cực sống ở nơi rất lạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...