Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polar ice caps

/ˌpəʊlə ˈaɪs kæps/

Nghĩa thường dùng

chỏm băng ở hai cực (băng phủ Bắc Cực và Nam Cực) cụm từ

“Global warming is causing the polar ice caps to melt.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...