polar ice caps
Nghĩa thường dùng
“Global warming is causing the polar ice caps to melt.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Global warming is causing the polar ice caps to melt.”Sự nóng lên toàn cầu đang khiến các chỏm băng ở hai cực tan chảy.
Đang tải...