Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polarize public opinion

Nghĩa thường dùng

làm chia rẽ ý kiến công chúng cụm từ

“Sensational reporting tends to polarize public opinion on sensitive topics.”Các bài báo giật gân thường làm chia rẽ ý kiến công chúng về các chủ đề nhạy cảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...