Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pole vault

/ˈpəʊl vɔːlt/

Nghĩa thường dùng

môn nhảy sào danh từ

“In the pole vault, the athlete uses a long pole to clear the bar.”Trong môn nhảy sào, vận động viên dùng một cây sào dài để vượt xà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...